dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
32
33
34
35
36
»
»»
Words Containing "t^"
Trời nắng chóng trưa, trời mưa chóng tối
Trời nắng rồi trời lại mưa, chứng nào tật ấy có chừa được đâu
Trời nắng thì trời lại mưa, tính ai nết ấy có chừa được đâu
Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa
Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt mướp
Trời nào có dong kẻ gian, có oan người ngay
Trời nào có dung kẻ gian
Trời nào có dung kẻ gian, có oan ke ngay
Trời nào có dung kẻ gian, có oan người ngay bao giờ
Trời nào có phụ ai đâu
Trời nào có phụ ai đâu, hay làm thì giàu, có chí thì nên
Trời nồm tốt mạ, trời giá tốt rau
Trời oi, đen sâm, sấm sét đến nơi
Trời Phật ở trên đầu trên cổ
Trời Phật thì ở trên mây, nhiều tiền đong đầy ít tiền đong vơi
Trời quả báo ăn cháo gẫy răng
Trời quả báo, ăn cháo gẫy răng, ăn cơm gẫy đũa, xỉa răng gẫy chày
Trời quả báo ăn cơm gẫy răng
Trời rung đất lở
Trời sập đã có đất đỡ
Trời sắp mưa kiến dọn tổ
Trời sắp nắng sao tỏ, trời sắp mưa sao mò
Trời sắp nắng sao tỏ, trời sắp mưa sao mờ
Trời sầu đất thảm
Trời sinh con mắt là gương, người ghét ít ngó, người thương ngó hoài
Trời sinh con mắt là gương, người ghét ngó ít, người thương ngó nhiều
Trời sinh hùm chẳng có vây, hùm mà có cánh hùm bay lên trời
Trời sinh trời dưỡng
Trời sinh trời dưỡng, khác đẻ khác nuôi
Trời sinh trời dưỡng, khắc đẻ khắc nuôi
Trời sinh voi, trời sinh cỏ
Trời sương mù nhiều cá thu cá bẹ, trời rét trời sấm cấy trên nấm cũng có ăn
Trời thảm đất sầu
Trời thất tín, đất thất hoà, mày đem binh mã đưa ma mày về
Trời thì đã sẩm tối rồi, gà còn đi bới điểm trời sắp mưa
Trói trẻ gọt ngôi
Trời tru đất diệt
Trời đương nắng, cỏ gà trắng thì mưa
Trời vẫn chiều vận đỏ
Trói vào mà đánh khen thay chịu đòn
Trói voi bỏ rọ
Trời xui đất khiến
Trở mặt như bàn tay
Trở mặt như lật bàn tay
Trở mặt như trở bàn tay
Trộm cắp như rươi
Trộm chẳng vật, vật thầy tu
Trộm cướp như ong
Trộm cướp như rươi
Trộm cướp được thành phật thành tiên
Trộm dấu thầm yêu
Trộm không thương người nghèo
Trộm nhớ thầm yêu
Trộm vàng trộm bạc cho cam, trộm một nắm cám cũng mang tiếng đời
Trộm vịt mọc lông ra mặt
Trò nào, trống ấy
Trò nào trống nấy
Trơn bọt lọt lạch
Trôn chửa đến đất mồm đã hất lên trời
Trôn chưa đến đất, mồm đã hất lên trời
Trốn chúa đi ở chùa
Trốn chúa lộn chồng
Trốn chúa, ở chùa
Trong ấm ngoài êm
Trong anh em, ngoài cờ bạc
Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược
Trong ba mươi sáu đường tu, đường nào phú quý phong lưu thì làm
Trông bằng mắt chớ bắt bằng tay
Trống bỏi đập vào mình
Trống bỏi vật mình
Trống bỏi vật vào mình
Trống bỏi vất vào mình
Trông bong bóng ngỡ bọng trâu
Trông bong bóng ngỡ đèn lồng
Trống bưng da bò không đánh hai mặt, cá ở dưới nước không bắt hai tay
Trong cái rủi có cái may
Trống canh dành bạc
Trồng cau, trồng trúc, trồng dừa; muốn nên cơ nghiệp
Trồng cau, trồng trúc, trồng dừa, muốn nên cơ nghiệp phải chừa lang văn
Trồng cây bí, thí cây tre
Trồng cây chua ăn quả chua, trồng cây ngọt ăn quả ngọt
Trồng cây có ngày ăn quả
Trong cáy dạm, ngoài bó đuốc
Trồng cây đến ngày ăn quả
Trồng cây muốn cho cây tốt
Trồng cây theo gió, cấy lúa theo mưa
Trồng cây đừng có chạm lá, nuôi cá đừng có chạm vây
Trống Chè, mõ Then, kèn Táo, cháo Dương, tương Sủi, đậu Vụi, củi Đàng, vàng Keo, bèo Trổ
Trống Chè, mỡ Then, kèn Táo, cháo Dương, tương Sủi, củi Đàng, vàng Keo, bèo Trỗ
Trống Chè, mõ Then, kèn Táo, cháo Đương
««
«
32
33
34
35
36
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...